Giá dịch vụ bốc xếp hàng hóa phụ thuộc vào loại hàng, khối lượng, số lượng nhân công, thời gian làm việc, phương tiện, khoảng cách trung chuyển và điều kiện mặt bằng. Thăng Long Việt tiếp nhận thông tin thực tế để xác định phương án nhân công và chi phí phù hợp với từng công việc.
Giá dịch vụ bốc xếp hàng hóa phụ thuộc vào loại hàng, khối lượng, phương tiện, số lượng nhân công, khoảng cách trung chuyển và điều kiện thực tế tại địa điểm làm việc. Tùy nhu cầu, chi phí có thể được tính theo tấn, khối (CBM), xe, container hoặc từng hạng mục nâng hạ.
Thăng Long Việt cung cấp nhân công hỗ trợ bốc dỡ hàng tại xe tải, container, kho hàng, nhà xưởng và các điểm giao nhận. Với từng công việc, khách hàng nên cung cấp thông tin hàng hóa và mặt bằng để xác định hình thức tính giá phù hợp.
Khách hàng cần tìm hiểu tổng thể các hạng mục có thể tham khảo dịch vụ bốc xếp.

Dưới đây là bảng giá bốc xếp hàng hóa theo số liệu thực tế Thăng Long Việt đang áp dụng cho các nhóm công việc tương ứng.
Mức giá cuối cùng cần đối chiếu với loại hàng, số lượng, trọng lượng từng kiện, vị trí bốc dỡ, quãng đường trung chuyển và phạm vi công việc thực tế.
| Hạng mục | Đơn giá |
|---|---|
| Bốc xếp hàng hóa theo tấn | 130.000 VNĐ/tấn |
| Bốc xếp hàng hóa theo khối (CBM) | 35.000 VNĐ/CBM |
| Dịch vụ xe nâng | 400.000 VNĐ/lần nâng |
| Rút container 20 feet bằng xe nâng | 800.000 VNĐ/container |
| Rút container 40 feet bằng xe nâng | 1.500.000 VNĐ/container |
| Bốc xếp nâng hạ, cầu cảng | Liên hệ báo giá theo thực tế |
Đối với hàng nhẹ, cồng kềnh theo thể tích, có thể áp dụng cách tính theo khối. Theo dữ liệu thực tế, trường hợp 3 CBM có trọng lượng dưới 1 tấn có thể xem xét tính theo khối tùy loại hàng và điều kiện bốc dỡ.
Khách hàng có khối lượng hàng xác định rõ có thể tham khảo thêm cho thuê nhân công bốc xếp theo tấn.
Đối với phương tiện vận chuyển, giá có thể xác định theo từng xe hoặc container. Mức giá theo xe dưới đây áp dụng cho một chiều công việc: lên hàng hoặc xuống hàng.
| Phương tiện / khối lượng | Đơn giá |
|---|---|
| Xe 2 tấn | 250.000 VNĐ/xe |
| Xe 3,5 tấn | 500.000 VNĐ/xe |
| Xe 5 tấn | 700.000 VNĐ/xe |
| Xe 8 tấn | 1.200.000 VNĐ/xe |
| Xe 10 tấn | 1.600.000 VNĐ/xe |
| Xe 15 tấn | 2.200.000 VNĐ/xe |
| Xe 20 tấn | 2.500.000 VNĐ/xe |
| Xe đầu kéo rơ-moóc thùng 12 m | 3.500.000 VNĐ/lần |
| Container 20 feet nhẹ – dưới 10 tấn | 1.700.000 VNĐ/lần |
| Container 20 feet nặng – trên 10 tấn | 2.200.000 VNĐ/lần |
| Container 40 feet nhẹ – dưới 10 tấn | 2.600.000 VNĐ/lần |
| Container 40 feet nặng – trên 10 tấn | 3.200.000 VNĐ/lần |
Với nhu cầu tập trung vào lên xuống hàng tại phương tiện, khách hàng có thể xem thêm bốc xếp xe tải.
Đối với đóng hàng, rút hàng và các công việc chuyên biệt tại container, tham khảo bốc xếp container.
Đối với khách hàng chưa xác định chính xác loại phương án cần sử dụng, có thể tham khảo khoảng chi phí bốc xếp hàng hóa theo tổng khối lượng chuyến dưới đây.
| Khối lượng hàng | Giá tham khảo | Ghi chú |
|---|---|---|
| Dưới 1 tấn | 300.000 – 500.000 VNĐ/xe | Hàng nhẹ, dễ bốc dỡ |
| Từ 1 – 5 tấn | 500.000 – 1.000.000 VNĐ/xe | Kho bãi, xe tải nhỏ |
| Từ 5 – 10 tấn | 1.000.000 – 2.000.000 VNĐ/xe | Tùy loại hàng và phương án nhân công |
| Từ 10 – 20 tấn | 2.000.000 – 3.500.000 VNĐ/xe | Có thể áp dụng cho một số chuyến hàng/container 20 feet |
| Trên 20 tấn | 3.500.000 – 5.000.000 VNĐ/xe | Hàng khối lượng lớn, container hoặc hàng nặng |
Lưu ý: Đây là khoảng giá tham khảo theo khối lượng chuyến hàng. Khi đã xác định được loại xe, container và phạm vi công việc cụ thể, khách hàng nên đối chiếu với bảng giá tương ứng hoặc liên hệ để xác nhận báo giá.
Khối lượng là một yếu tố quan trọng nhưng không phải yếu tố duy nhất quyết định giá dịch vụ bốc xếp hàng hóa.
Ví dụ, 5 tấn hàng chia thành nhiều thùng nhỏ sẽ có số lần thao tác khác với 5 tấn hàng gồm một số kiện lớn. Hàng đặt ngay cạnh xe cũng khác với hàng phải trung chuyển một quãng đường dài vào trong kho.
Một số yếu tố cần xem xét gồm:
Vì vậy, bảng giá giúp khách hàng ước tính chi phí ban đầu, còn báo giá cụ thể cần dựa trên công việc thực tế.
Mức tham khảo đối với bốc xếp hàng hóa theo tấn là 130.000 VNĐ/tấn theo bảng giá nêu trên.
Tuy nhiên, cùng một tấn hàng có thể có cách thực hiện khác nhau.
Hàng đóng bao hoặc thùng dễ cầm nắm khác với hàng có từng kiện nặng, hàng dài hoặc hàng có kích thước lớn. Ngoài tổng khối lượng, cần xem xét số lượng kiện, điểm lấy, điểm đặt và quãng đường trung chuyển.
Đối với hàng nặng riêng lẻ, không nên chỉ lấy tổng số tấn nhân với đơn giá để xác định phương án mà chưa xem trọng lượng từng kiện.
Đối với hàng nhẹ nhưng chiếm nhiều thể tích, hình thức tính theo khối có thể phù hợp hơn.
Mức tham khảo hiện tại là 40.000 VNĐ/CBM.
Hình thức này phù hợp với một số nhóm hàng nhẹ, có thể xác định thể tích tương đối rõ. Việc áp dụng thực tế vẫn cần xem loại hàng, quy cách đóng gói và phạm vi bốc dỡ.
Điều này giúp tránh trường hợp một lô hàng có thể tích lớn nhưng trọng lượng thấp lại được tính giống hàng nặng theo tấn.
Đối với xe tải, Thăng Long Việt có bảng giá từ xe 2 tấn đến xe 20 tấn như phía trên.
Trước khi xác nhận giá bốc xếp xe tải, cần làm rõ công việc là:
Bốc hàng từ xe xuống
hoặc:
Đưa hàng từ điểm tập kết lên xe.
Nếu sau khi xuống xe còn phải đưa hàng vào sâu trong kho, phân loại hoặc sắp xếp tại nhiều vị trí, phạm vi này cần được xác định thêm khi báo giá.
Khách hàng nên cung cấp loại xe + hình ảnh hàng + số lượng + điểm xe dừng + điểm đặt hàng để việc xác định chi phí sát thực tế hơn.
Đối với container, giá được phân chia theo kích thước container và trọng lượng hàng.
Mức tham khảo:
Container 20 feet dưới 10 tấn: 1.700.000 VNĐ/lần.
Container 20 feet trên 10 tấn: 2.200.000 VNĐ/lần.
Container 40 feet dưới 10 tấn: 2.600.000 VNĐ/lần.
Container 40 feet trên 10 tấn: 3.500.000 VNĐ/lần.
Ngoài ra, đối với phương án rút container bằng xe nâng, mức tham khảo là:
Container 20 feet: 800.000 VNĐ/container.
Container 40 feet: 1.500.000 VNĐ/container.
Hai nhóm giá trên áp dụng cho hình thức công việc khác nhau, vì vậy khách hàng cần làm rõ nhu cầu bốc xếp nhân công hay rút hàng bằng xe nâng trước khi đối chiếu giá.
Mức tham khảo cho dịch vụ xe nâng là 400.000 VNĐ/lần nâng.
Đối với các nhu cầu nâng hạ, hàng máy móc, thiết bị hoặc công việc tại khu vực cầu cảng, cần cung cấp thêm thông tin về:
Với hàng quá nặng hoặc không phù hợp xử lý thủ công, cần đánh giá phương án nâng hạ thay vì chỉ tăng số lượng nhân công.
Bốc xếp tại kho hoặc nhà xưởng có thể gồm nhiều công đoạn:
Xe/container → bốc dỡ → tập kết → trung chuyển → phân loại → đưa vào kho/xưởng → sắp xếp.
Hoặc chiều ngược lại khi xuất hàng.
Do đó, chi phí cần căn cứ vào phạm vi thực tế. Nếu chỉ xuống hàng ngay cạnh xe sẽ khác với trường hợp phải vận chuyển vào sâu bên trong kho hoặc sắp xếp theo từng khu vực.
Khách hàng có nhu cầu thường xuyên tại cơ sở sản xuất có thể tham khảo bốc xếp kho xưởng .
Đối với hàng nặng, yếu tố quan trọng là trọng lượng của từng kiện chứ không chỉ tổng số tấn.
Ví dụ, nhiều kiện nhỏ có tổng trọng lượng 10 tấn khác với một kiện máy móc có trọng lượng rất lớn.
Khách hàng có thể tham khảo bốc xếp hàng nặng để tìm hiểu phương án phù hợp.
Đối với hàng cồng kềnh, kích thước, hình dạng và không gian di chuyển lại là những yếu tố quan trọng.
Một kiện hàng không quá nặng nhưng quá dài hoặc rộng vẫn có thể cần nhiều người phối hợp.
Xem thêm bốc xếp hàng cồng kềnh .
Để báo giá bốc xếp hàng hóa sát với nhu cầu thực tế, khách hàng nên cung cấp các thông tin sau:
| Thông tin | Nội dung cần cung cấp |
|---|---|
| Loại hàng | Thùng, bao, kiện, pallet, vật tư, thiết bị... |
| Khối lượng | Tổng số kg hoặc tấn |
| Số lượng | Số bao, thùng, kiện, pallet... |
| Trọng lượng từng kiện | Đặc biệt quan trọng với hàng nặng |
| Kích thước | Cần thiết đối với hàng cồng kềnh |
| Hình ảnh/video | Giúp đánh giá quy cách hàng thực tế |
| Phương tiện | Xe tải, container hoặc phương tiện khác |
| Điểm lấy hàng | Trên xe, container, kho, xưởng... |
| Điểm đặt hàng | Vị trí cần đưa hàng đến |
| Khoảng cách trung chuyển | Từ điểm lấy đến điểm đặt |
| Điều kiện mặt bằng | Cầu thang, cửa hẹp, tầng, vật cản... |
| Thời gian | Ngày và khoảng thời gian dự kiến |
Khách hàng chỉ cần nhân công hỗ trợ trong một khoảng thời gian nhất định có thể tham khảo cho thuê nhân công bốc xếp theo giờ.
Khách hàng liên hệ qua Hotline 0901 368 629 hoặc để lại thông tin. Thăng Long Việt tiếp nhận nhu cầu, loại hàng, số lượng, khối lượng, địa điểm và thời gian dự kiến để tư vấn hình thức bốc xếp phù hợp.
Tùy tính chất công việc, Thăng Long Việt khảo sát trực tiếp hoặc tiếp nhận hình ảnh, video và thông tin hàng hóa do khách hàng cung cấp.
Dựa trên loại hàng, khối lượng, phương tiện, khoảng cách trung chuyển, điều kiện mặt bằng và phạm vi công việc, Thăng Long Việt xác định phương án nhân công và gửi báo giá bốc xếp hàng hóa cho khách hàng.
Hai bên thống nhất thời gian thực hiện, phạm vi công việc, chi phí và các nội dung liên quan.
Đối với công việc cần hợp đồng, Thăng Long Việt tiến hành lập hợp đồng và báo giá theo những nội dung đã thống nhất với khách hàng.
Nhân công được bố trí theo loại hàng, khối lượng và phạm vi công việc thực tế. Quá trình bốc xếp được triển khai theo nội dung đã thống nhất, chú trọng an toàn lao động, hàng hóa và tiến độ công việc.
Các trách nhiệm liên quan đến hàng hóa và tài sản được thực hiện theo hợp đồng hoặc thỏa thuận giữa hai bên.
Sau khi hoàn thành công việc, hai bên kiểm tra lại phạm vi đã thực hiện và tiến hành bàn giao.
Khách hàng thanh toán theo báo giá, hợp đồng hoặc nội dung đã thống nhất, hoàn tất quá trình cung cấp dịch vụ.
Theo bảng giá hiện tại được cung cấp, mức tham khảo là 130.000 VNĐ/tấn. Việc áp dụng cần căn cứ thêm loại hàng và điều kiện bốc dỡ thực tế.
Mức tham khảo là 40.000 VNĐ/CBM đối với nhóm hàng phù hợp tính theo thể tích.
Theo bảng giá hiện tại, xe 5 tấn là 700.000 VNĐ/xe cho một chiều lên hàng hoặc xuống hàng, trong điều kiện áp dụng phù hợp.
Container 20 feet nhẹ dưới 10 tấn có mức tham khảo 1.700.000 VNĐ/lần; trên 10 tấn là 2.200.000 VNĐ/lần.
Nếu sử dụng phương án rút container 20 feet bằng xe nâng, mức tham khảo là 800.000 VNĐ/container.
Container 40 feet nhẹ dưới 10 tấn có mức tham khảo 2.600.000 VNĐ/lần; trên 10 tấn là 3.200.000 VNĐ/lần.
Đối với rút container 40 feet bằng xe nâng, mức tham khảo là 1.500.000 VNĐ/container.
Không nên mặc định một mức giá cho mọi trường hợp. Hàng nặng, cồng kềnh, máy móc, quãng đường trung chuyển dài hoặc mặt bằng đặc biệt cần được xác định lại theo công việc thực tế.
Khách hàng nên gửi hình ảnh/video hàng hóa, số lượng, khối lượng, loại xe hoặc container, địa chỉ, điểm lấy – điểm đặt và thời gian dự kiến. Thông tin càng đầy đủ thì việc xác định phương án và báo giá càng thuận tiện.
Khi cần xác nhận giá dịch vụ bốc xếp hàng hóa, khách hàng có thể gửi trước hình ảnh và thông tin công việc để Thăng Long Việt kiểm tra phương án phù hợp.
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VẬN TẢI THĂNG LONG VIỆT
Hotline: 0901 429 345 – 0901 368 629 (Mr Toản ĐH)
Email: [email protected]
Trụ sở chính: 208 Đường Số 2, Phường Tăng Nhơn Phú, TP.HCM
Chi nhánh: 68 Đường 38, Phường Thuận An, TP.HCM
ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM